18

Feb

2020

Honda City 1.5 AT và cái nhìn bao quát về dòng xe này trên thị trường

By, admin Honda City Comments: no comments

Honda City 1.5 at là một trong những dòng xe ô tô thuộc phân khúc xe sedan hạng B. Với nhiều cải tiến về mặt thiết kế ngoại hình cũng như tính năng, một lựa chọn không thể bỏ qua.

Honda là một trong những thương hiệu có tên tuổi tại thị trường Việt Nam. Các dòng xe do thương hiệu sản xuất luôn được đánh giá cao về độ bền và khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Honda City là một trong những dòng xe thuộc phân khúc xe sedan hạng B được rất nhiều khách hàng trên thị trường hiện nay lựa chọn.

>> Honda City thế hệ 5 – City 2020 ra mắt tại Thái Lan<<

Honda City 1.5 at là một trong những mẫu xe thuộc top 10 xe bán chạy nhất Việt Nam năm 2017. Và xếp ở vị trí thứ hai trong 5 xe sedan hạng B bán chạy nhất tại Việt Nam.

Honda-City-1.5-AT

Honda City 1.5 at với vẻ đẹp thời trang trẻ trung

Giá bán

Giá niêm yết

Theo như hãng Honda công bố thì giá bán của Honda City 1.5 at ở phiên bản thường là 559 triệu đồng. Và giá bán cho phiên bản cao cấp sẽ cao hơn phiên bản thường là 40 triệu đồng. Nghĩa là giá bán của nó được công bố là 599 triệu đồng.

Giá xe Honda City lăn bánh tham khảo

Khu vực Honda City 1.5 Honda City 1.5 top
Hà Nội 649 693
TP.HCM 629 672
Các tỉnh 618 661

Ngoại thất

Honda City được thiết kế với vẻ ngoài vô cùng tinh tế và mang đậm chất thể thao. Sở hữu thiết kế với phong cách riêng biệt cùng những tùy chọn về phụ kiện giúp cho người dùng có thể sở hữu được một phiên bản xe đảm bảo được tính thời trang cao.

Nếu như phiên bản thông thường 1.5 at có hệ thống đèn chiếu xa, đèn chiếu gần, đèn sương mù trang bị bằng công nghệ halogen. Thì phiên bản 1.5 at top lại có hệ thống đèn này trang bị bằng hệ thống đèn led. Cả hai phiên bản đều sử dụng đèn phanh treo dạng cao và gương chiếu hậu có tích hợp đèn báo rẽ.

Đồng thời để làm tăng tính năng sang trọng của phiên bản này người ta thiết kế tay nắm cửa mạ Crôm. Cửa kính điện tự động lên xuống khi chạm có khả năng chống kẹt được trang bị ở hàng ghế lái. Và thiết kế anten dạng vây cá mập.

Nội thất và Tiện nghi

Honda City 1.5 at được thiết kế với chiều dài cơ sở đạt đến 2.6m nên nó sở hữu một khoang cabin phía bên trong vô cùng rộng rãi và thông thoáng. Với rất nhiều trang thiết bị tiện nghi để mang lại cho người dùng nhiều tiện ích. Nếu như phiên bản 1.5 at dùng ghế nỉ, thì phiên bản 1.5 at top lại được bọc ghế da cao cấp với những đường chỉ may gia công vô cùng chắc chắn.

Ghế lái có thể điều chỉnh được 6 hướng và ghế phụ có thể điều chỉnh được 4 hướng. Đặc biệt hàng ghế có thể gặp phẳng để mở rộng khoang hành lý. Bảng táp lô được thiết kế vô cùng đẹp và sang trọng với các viền nhựa chắc chắn.

Vô lăng ở cả hai phiên bản đều được thiết kế dạng 3 chấu kết hợp với các phím rảnh tay và điều chỉnh âm thanh. Mang lại cảm giác trải nghiệm tay lái mượt mà và thoải mái hơn.

Honda City 1.5 at trang bị hệ thống âm thanh 4 loa ở phiên bản thường và 8 loa ở phiên bản cao cấp. Phiên bản thường thì sử dụng điều hòa điều chỉnh cơ còn phiên bản cao cấp thì sử dụng điều hòa điều chỉnh tự động. Mặc dù tốc độ làm lạnh chỉ ở mức trung bình nhưng bù lại đây là một trong những dòng xe có cửa gió ở hàng ghế sau.

Honda-City-1.5-AT

Honda City 1.5 at với động cơ mạnh mẽ

Động cơ và vận hành

Honda city at được trang bị 4 xilanh thẳng hàng với dung tích là 1497 cc. Giúp sản sinh công suất cực đại lên đến 118 mã lực tại 6600 vòng/phút và mô men xoắn tối đa là 145 Nm ở 4600 vòng/phút

Xem thêm:

An toàn

Honda City 1.5 at được trang bị rất nhiều tính năng an toàn. Những tính năng an toàn của dòng xe này phải kể đến như hệ thống cân bằng điện tử vsa, hỗ trợ khởi hành lưng chừng dốc HSA. Và hệ thống trang bị 6 túi khí ở phiên bản cao cấp và 2 túi khí ở phiên bản thường.

Thân xe tương thích va chạm AC và cảnh báo cài dây an toàn cho ghế lái cũng như ghế phụ. Đồng thời nó còn hỗ trợ camera lùi 3 góc quay và cảm biến lùi.

Màu sắc

Honda City at hiện nay có đến 6 màu. Tùy theo sở thích và màu sắc hợp phong thủy mà quý khách hàng có thể lựa chọn những dòng xe tương ứng cho mình. Các dãy màu của Honda City mà quý khách hàng có thể lựa chọn bao gồm trắng, đen, đỏ, bạc, xanh, Titan.

Thông số kỹ thuật

Kích thước

Thông số kích thước City 1.5 AT City 1.5 AT TOP
Số chỗ ngồi 5 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.440 x 1.694 x 1.477 4.440 x 1.694 x 1.477
Chiều dài cơ sở (mm) 2600 2600
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) 1.474 1.465
Cỡ lốp 185/55R16 185/55R16
La-zăng Hợp kim/16 inch Hợp kim/16 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135 135
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,61 5,61
Trọng lượng không tải (kg) 1.112 1.124
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.53 1.53
Dung tích khoang chứa đồ (lít) 536 536

Động cơ

Thông số động cơ City 1.5 AT City 1.5 AT TOP
Động cơ 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp/CVT
Ứng dụng công nghệ
Earth Dreams Technology
Vô cấp/CVT
Ứng dụng công nghệ
Earth Dreams Technology
Dung tích xi lanh (cm³) 1.497 1.497
Công suất cực đại (Hp/rpm) 118/6.600 118/6.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 145/4.600 145/4.600
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 40 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI Phun xăng điện tử/PGM-FI
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 6,1 5,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 7,97 7,59
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 5,01 4,86
Hệ thống treo trước Độc lập kiểu Mcpherson Độc lập kiểu Mcpherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn Giằng xoắn
Phanh trước Phanh đĩa Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống Phanh tang trống

Xem thêm:

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *



Bạn muốn mua xe  Honda Ôtô?

  • Để phục vụ nhu cầu công việc?
  • Đang muốn Được tư vấn mua xe Honda Ôtô ?

 


Honda Ôtô Giá Tốt Nhất 

  • Đại lý Honda Ôtô 5S
  • Giao xe nhanh Chóng - Hỗ Trợ Tận Tâm
  • Hỗ trợ vay mua xe trả góp lên đến 80%


HỖ TRỢ 24/7

  • Hotline kinh doanh: 0933476767
  • Giao xe nhanh chóng - hỗ trợ nhiệt tình